TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊甸园

Yīdiànyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊甸園

Âm Hán Việt Y ĐIỆN VIÊN

伊甸园 nghĩa là Vườn Địa Đàng.

Nghĩa của 伊甸园

Yīdiànyuán

Y ĐIỆN VIÊNTên riêngphồn thể 伊甸園tên riêng
  1. Vườn Địa Đàng

Câu hỏi thường gặp

伊甸园 nghĩa là gì?

伊甸园 (yīdiànyuán) nghĩa là Vườn Địa Đàng.

伊甸园 đọc thế nào?

伊甸园 đọc là Yīdiànyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊甸园 là gì?

Âm Hán Việt của 伊甸园 là "y điện viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.