TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊萨卡

Yīsàkǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊薩卡

伊萨卡 nghĩa là Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp.

Nghĩa của 伊萨卡

Yīsàkǎ

phồn thể 伊薩卡tên riêng
  1. Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp
  2. Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈尔 (Kāngnài'ěr)

Câu hỏi thường gặp

伊萨卡 nghĩa là gì?

伊萨卡 (yīsàkǎ) nghĩa là Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp.

伊萨卡 đọc thế nào?

伊萨卡 đọc là Yīsàkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.