TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

休想

xiūxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HƯU TƯỞNG

休想 nghĩa là đừng nghĩ, đừng tưởng tượng.

Nghĩa của 休想

xiūxiǎng

HƯU TƯỞNGĐộng từ
  1. Đừng nghĩ (rằng)
  2. Đừng tưởng tượng (rằng)

Câu hỏi thường gặp

休想 nghĩa là gì?

休想 (xiūxiǎng) nghĩa là đừng nghĩ, đừng tưởng tượng.

休想 đọc thế nào?

休想 đọc là xiūxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 休想 là gì?

Âm Hán Việt của 休想 là "hưu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.