TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众叛亲离

zhòngpànqīnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾叛親離

众叛亲离 nghĩa là Người phản bội và bạn bè rời bỏ.

Nghĩa của 众叛亲离

zhòngpànqīnlí

Cụm từphồn thể 眾叛親離
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người phản bội và bạn bè rời bỏ
  2. nghĩa bóng Rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập

Câu hỏi thường gặp

众叛亲离 nghĩa là gì?

众叛亲离 (zhòngpànqīnlí) nghĩa là Người phản bội và bạn bè rời bỏ.

众叛亲离 đọc thế nào?

众叛亲离 đọc là zhòngpànqīnlí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.