nghĩa đen, thành ngữ Người phản bội và bạn bè rời bỏ
nghĩa bóng Rơi vào cảnh hoàn toàn cô lập
Câu hỏi thường gặp
众叛亲离 nghĩa là gì?
众叛亲离 (zhòngpànqīnlí) nghĩa là Người phản bội và bạn bè rời bỏ.
众叛亲离 đọc thế nào?
众叛亲离 đọc là zhòngpànqīnlí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.