TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众怒难犯

zhòngnùnánfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾怒難犯

Âm Hán Việt CHÚNG NỘ NAN PHẠM

众怒难犯 nghĩa là Không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng.

Nghĩa của 众怒难犯

zhòngnùnánfàn

CHÚNG NỘ NAN PHẠMphồn thể 眾怒難犯
  1. thành ngữ Không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng
  2. Nguy hiểm khi chọc giận quần chúng

Câu hỏi thường gặp

众怒难犯 nghĩa là gì?

众怒难犯 (zhòngnùnánfàn) nghĩa là Không thể chịu được cơn thịnh nộ của công chúng.

众怒难犯 đọc thế nào?

众怒难犯 đọc là zhòngnùnánfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 众怒难犯 là gì?

Âm Hán Việt của 众怒难犯 là "chúng nộ nan phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.