TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

众星捧月

zhòngxīngpěngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眾星捧月

Âm Hán Việt CHÚNG TINH PHỦNG NGUYỆT

众星捧月 nghĩa là Tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi.

Nghĩa của 众星捧月

zhòngxīngpěngyuè

CHÚNG TINH PHỦNG NGUYỆTphồn thể 眾星捧月
  1. nghĩa đen Tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi
  2. Tụ họp quanh một lãnh đạo đáng kính
  3. Xoay quanh ai đó

Câu hỏi thường gặp

众星捧月 nghĩa là gì?

众星捧月 (zhòngxīngpěngyuè) nghĩa là Tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật cốt lõi.

众星捧月 đọc thế nào?

众星捧月 đọc là zhòngxīngpěngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 众星捧月 là gì?

Âm Hán Việt của 众星捧月 là "chúng tinh phủng nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.