TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

优惠贷款

yōuhuìdàikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 優惠貸款

Âm Hán Việt ƯU HUỆ THẢI KHOẢN

优惠贷款 nghĩa là khoản vay ưu đãi, khoản vay nhượng bộ.

Nghĩa của 优惠贷款

yōuhuìdàikuǎn

ƯU HUỆ THẢI KHOẢNphồn thể 優惠貸款
  1. Khoản vay ưu đãi
  2. Khoản vay nhượng bộ
  3. Khoản vay mềm

Câu hỏi thường gặp

优惠贷款 nghĩa là gì?

优惠贷款 (yōuhuìdàikuǎn) nghĩa là khoản vay ưu đãi, khoản vay nhượng bộ.

优惠贷款 đọc thế nào?

优惠贷款 đọc là yōuhuìdàikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 优惠贷款 là gì?

Âm Hán Việt của 优惠贷款 là "ưu huệ thải khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.