优惠贷款 nghĩa là khoản vay ưu đãi, khoản vay nhượng bộ.
Nghĩa của 优惠贷款
yōuhuìdàikuǎn
ƯU HUỆ THẢI KHOẢNphồn thể 優惠貸款
Khoản vay ưu đãi
Khoản vay nhượng bộ
Khoản vay mềm
Câu hỏi thường gặp
优惠贷款 nghĩa là gì?
优惠贷款 (yōuhuìdàikuǎn) nghĩa là khoản vay ưu đãi, khoản vay nhượng bộ.
优惠贷款 đọc thế nào?
优惠贷款 đọc là yōuhuìdàikuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 优惠贷款 là gì?
Âm Hán Việt của 优惠贷款 là "ưu huệ thải khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.