TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会子

huìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會子

Âm Hán Việt HỘI TỬ

会子 nghĩa là một lát, một lúc.

Nghĩa của 会子

huìzi

HỘI TỬphồn thể 會子
  1. khẩu ngữ Một lát
  2. Một lúc

Câu hỏi thường gặp

会子 nghĩa là gì?

会子 (huìzi) nghĩa là một lát, một lúc.

会子 đọc thế nào?

会子 đọc là huìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 会子 là gì?

Âm Hán Việt của 会子 là "hội tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.