会客
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 會客
会客 nghĩa là tiếp khách.
Nghĩa của 会客
huìkè
HỘI KHÁCHĐộng từphồn thể 會客- Tiếp khách
Từ ghép có 会客
Câu hỏi thường gặp
会客 nghĩa là gì?
会客 (huìkè) nghĩa là tiếp khách.
会客 đọc thế nào?
会客 đọc là huìkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 会客 là gì?
Âm Hán Việt của 会客 là "hội khách".