TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会客

huìkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會客

Âm Hán Việt HỘI KHÁCH

会客 nghĩa là tiếp khách.

Nghĩa của 会客

huìkè

HỘI KHÁCHĐộng từphồn thể 會客
  1. Tiếp khách

Từ ghép có 会客

Câu hỏi thường gặp

会客 nghĩa là gì?

会客 (huìkè) nghĩa là tiếp khách.

会客 đọc thế nào?

会客 đọc là huìkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 会客 là gì?

Âm Hán Việt của 会客 là "hội khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.