TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会议室

huìyìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會議室

Âm Hán Việt HỘI NGHỊ THẤT

会议室 nghĩa là phòng họp, phòng hội nghị.

Nghĩa của 会议室

huìyìshì

HỘI NGHỊ THẤTDanh từphồn thể 會議室
  1. Phòng họp
  2. Phòng hội nghị

Câu hỏi thường gặp

会议室 nghĩa là gì?

会议室 (huìyìshì) nghĩa là phòng họp, phòng hội nghị.

会议室 đọc thế nào?

会议室 đọc là huìyìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 会议室 là gì?

Âm Hán Việt của 会议室 là "hội nghị thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.