TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会车

huìchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會車

Âm Hán Việt HỘI XA

会车 nghĩa là lướt qua nhau.

Nghĩa của 会车

huìchē

HỘI XAĐộng từphồn thể 會車
  1. hai xe đi ngược chiều Lướt qua nhau

Câu hỏi thường gặp

会车 nghĩa là gì?

会车 (huìchē) nghĩa là lướt qua nhau.

会车 đọc thế nào?

会车 đọc là huìchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 会车 là gì?

Âm Hán Việt của 会车 là "hội xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.