TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

会首

huìshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 會首

Âm Hán Việt HỘI THỦ

会首 nghĩa là người đứng đầu hội.

Nghĩa của 会首

huìshǒu

HỘI THỦphồn thể 會首
  1. Người đứng đầu hội
  2. Nhà tài trợ của tổ chức

Câu hỏi thường gặp

会首 nghĩa là gì?

会首 (huìshǒu) nghĩa là người đứng đầu hội.

会首 đọc thế nào?

会首 đọc là huìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 会首 là gì?

Âm Hán Việt của 会首 là "hội thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.