TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伞形

sǎnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傘形

Âm Hán Việt TẢN HÌNH

伞形 nghĩa là hình dạng cái ô.

Nghĩa của 伞形

sǎnxíng

TẢN HÌNHphồn thể 傘形
  1. Hình dạng cái ô

Câu hỏi thường gặp

伞形 nghĩa là gì?

伞形 (sǎnxíng) nghĩa là hình dạng cái ô.

伞形 đọc thế nào?

伞形 đọc là sǎnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伞形 là gì?

Âm Hán Việt của 伞形 là "tản hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.