传书鸽 nghĩa là Chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư).
Nghĩa của 传书鸽
chuánshūgē
TRUYỀN THƯ CÁPphồn thể 傳書鴿
Chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư)
Câu hỏi thường gặp
传书鸽 nghĩa là gì?
传书鸽 (chuánshūgē) nghĩa là Chim bồ câu đưa thư (dùng để gửi thư).
传书鸽 đọc thế nào?
传书鸽 đọc là chuánshūgē (pinyin).
Âm Hán Việt của 传书鸽 là gì?
Âm Hán Việt của 传书鸽 là "truyền thư cáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.