TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传回

chuánhuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳回

Âm Hán Việt TRUYỀN HỒI

传回 nghĩa là gửi trả lại.

Nghĩa của 传回

chuánhuí

TRUYỀN HỒIphồn thể 傳回
  1. Gửi trả lại

Câu hỏi thường gặp

传回 nghĩa là gì?

传回 (chuánhuí) nghĩa là gửi trả lại.

传回 đọc thế nào?

传回 đọc là chuánhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 传回 là gì?

Âm Hán Việt của 传回 là "truyền hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.