TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传宗接代

chuánzōngjiēdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳宗接代

Âm Hán Việt TRUYỀN TÔNG TIẾP ĐẠI

传宗接代 nghĩa là nối dõi tông đường.

Nghĩa của 传宗接代

chuánzōngjiēdài

TRUYỀN TÔNG TIẾP ĐẠICụm từphồn thể 傳宗接代
  1. Nối dõi tông đường

Câu hỏi thường gặp

传宗接代 nghĩa là gì?

传宗接代 (chuánzōngjiēdài) nghĩa là nối dõi tông đường.

传宗接代 đọc thế nào?

传宗接代 đọc là chuánzōngjiēdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 传宗接代 là gì?

Âm Hán Việt của 传宗接代 là "truyền tông tiếp đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.