TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传帮带

chuánbāngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳幫帶

Âm Hán Việt TRUYỀN BANG ĐỚI

传帮带 nghĩa là truyền đạt kinh nghiệm.

Nghĩa của 传帮带

chuánbāngdài

TRUYỀN BANG ĐỚIphồn thể 傳幫帶
  1. Truyền đạt kinh nghiệm (cho thế hệ tiếp theo)

Câu hỏi thường gặp

传帮带 nghĩa là gì?

传帮带 (chuánbāngdài) nghĩa là truyền đạt kinh nghiệm.

传帮带 đọc thế nào?

传帮带 đọc là chuánbāngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 传帮带 là gì?

Âm Hán Việt của 传帮带 là "truyền bang đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.