TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传旨

chuánzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳旨

Âm Hán Việt TRUYỀN CHỈ

传旨 nghĩa là ban hành chiếu chỉ.

Nghĩa của 传旨

chuánzhǐ

TRUYỀN CHỈĐộng từphồn thể 傳旨
  1. Ban hành chiếu chỉ

Câu hỏi thường gặp

传旨 nghĩa là gì?

传旨 (chuánzhǐ) nghĩa là ban hành chiếu chỉ.

传旨 đọc thế nào?

传旨 đọc là chuánzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 传旨 là gì?

Âm Hán Việt của 传旨 là "truyền chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.