TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传染病

chuánrǎnbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳染病

Âm Hán Việt TRUYỀN NHIỄM BỆNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “truyền nhiễm bệnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

传染病 nghĩa là bệnh truyền nhiễm, bệnh lây nhiễm.

Nghĩa của 传染病

chuánrǎnbìng

TRUYỀN NHIỄM BỆNHDanh từphồn thể 傳染病
  1. Bệnh truyền nhiễm
  2. Bệnh lây nhiễm
  3. Dịch bệnh

Câu hỏi thường gặp

传染病 nghĩa là gì?

传染病 (chuánrǎnbìng) nghĩa là bệnh truyền nhiễm, bệnh lây nhiễm.

传染病 đọc thế nào?

传染病 đọc là chuánrǎnbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传染病 là gì?

Âm Hán Việt của 传染病 là "truyền nhiễm bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.