TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传赞

zhuànzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳贊

Âm Hán Việt TRUYỆN TÁN

传赞 nghĩa là Tái bút cho một tiểu sử.

Nghĩa của 传赞

zhuànzàn

TRUYỆN TÁNphồn thể 傳贊
  1. Tái bút cho một tiểu sử

Câu hỏi thường gặp

传赞 nghĩa là gì?

传赞 (zhuànzàn) nghĩa là Tái bút cho một tiểu sử.

传赞 đọc thế nào?

传赞 đọc là zhuànzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传赞 là gì?

Âm Hán Việt của 传赞 là "truyện tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.