传输设备 nghĩa là cơ sở truyền tải, thiết bị truyền tải.
Nghĩa của 传输设备
chuánshūshèbèi
TRUYỀN THÂU THIẾT BỊphồn thể 傳輸設備
Cơ sở truyền tải
Thiết bị truyền tải
Câu hỏi thường gặp
传输设备 nghĩa là gì?
传输设备 (chuánshūshèbèi) nghĩa là cơ sở truyền tải, thiết bị truyền tải.
传输设备 đọc thế nào?
传输设备 đọc là chuánshūshèbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 传输设备 là gì?
Âm Hán Việt của 传输设备 là "truyền thâu thiết bị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.