TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传输设备

chuánshūshèbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳輸設備

Âm Hán Việt TRUYỀN THÂU THIẾT BỊ

传输设备 nghĩa là cơ sở truyền tải, thiết bị truyền tải.

Nghĩa của 传输设备

chuánshūshèbèi

TRUYỀN THÂU THIẾT BỊphồn thể 傳輸設備
  1. Cơ sở truyền tải
  2. Thiết bị truyền tải

Câu hỏi thường gặp

传输设备 nghĩa là gì?

传输设备 (chuánshūshèbèi) nghĩa là cơ sở truyền tải, thiết bị truyền tải.

传输设备 đọc thế nào?

传输设备 đọc là chuánshūshèbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 传输设备 là gì?

Âm Hán Việt của 传输设备 là "truyền thâu thiết bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.