TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传输距离

chuánshūjùlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳輸距離

Âm Hán Việt TRUYỀN THÂU CỰ LY

传输距离 nghĩa là khoảng cách truyền.

Nghĩa của 传输距离

chuánshūjùlí

TRUYỀN THÂU CỰ LYphồn thể 傳輸距離
  1. Khoảng cách truyền

Câu hỏi thường gặp

传输距离 nghĩa là gì?

传输距离 (chuánshūjùlí) nghĩa là khoảng cách truyền.

传输距离 đọc thế nào?

传输距离 đọc là chuánshūjùlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 传输距离 là gì?

Âm Hán Việt của 传输距离 là "truyền thâu cự ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.