传道者 (chuándàozhě) nghĩa là nhà truyền giáo, giảng sư.
传道者 đọc thế nào?
传道者 đọc là chuándàozhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 传道者 là gì?
Âm Hán Việt của 传道者 là "truyền đạo giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.