TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传道者

chuándàozhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳道者

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐẠO GIẢ

传道者 nghĩa là nhà truyền giáo, giảng sư.

Nghĩa của 传道者

chuándàozhě

TRUYỀN ĐẠO GIẢphồn thể 傳道者
  1. Nhà truyền giáo
  2. Giảng sư

Câu hỏi thường gặp

传道者 nghĩa là gì?

传道者 (chuándàozhě) nghĩa là nhà truyền giáo, giảng sư.

传道者 đọc thế nào?

传道者 đọc là chuándàozhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 传道者 là gì?

Âm Hán Việt của 传道者 là "truyền đạo giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.