传闻证据 (chuánwénzhèngjù) nghĩa là chứng cứ gián tiếp.
传闻证据 đọc thế nào?
传闻证据 đọc là chuánwénzhèngjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 传闻证据 là gì?
Âm Hán Việt của 传闻证据 là "truyền văn chứng cứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.