TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤病员

shāngbìngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷病員

Âm Hán Việt THƯƠNG BỆNH VIÊN

伤病员 nghĩa là Người bệnh và bị thương.

Nghĩa của 伤病员

shāngbìngyuán

THƯƠNG BỆNH VIÊNDanh từphồn thể 傷病員
  1. Người bệnh và bị thương

Câu hỏi thường gặp

伤病员 nghĩa là gì?

伤病员 (shāngbìngyuán) nghĩa là Người bệnh và bị thương.

伤病员 đọc thế nào?

伤病员 đọc là shāngbìngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤病员 là gì?

Âm Hán Việt của 伤病员 là "thương bệnh viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.