TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤筋动骨

shāngjīndònggǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷筋動骨

Âm Hán Việt THƯƠNG CÂN ĐỘNG CỐT

伤筋动骨 nghĩa là bị thương nghiêm trọng.

Nghĩa của 伤筋动骨

shāngjīndònggǔ

THƯƠNG CÂN ĐỘNG CỐTCụm từphồn thể 傷筋動骨
  1. thành ngữ Bị thương nghiêm trọng

Câu hỏi thường gặp

伤筋动骨 nghĩa là gì?

伤筋动骨 (shāngjīndònggǔ) nghĩa là bị thương nghiêm trọng.

伤筋动骨 đọc thế nào?

伤筋动骨 đọc là shāngjīndònggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤筋动骨 là gì?

Âm Hán Việt của 伤筋动骨 là "thương cân động cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.