TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤道

shāngdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷道

Âm Hán Việt THƯƠNG ĐẠO

伤道 nghĩa là Đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể).

Nghĩa của 伤道

shāngdào

THƯƠNG ĐẠOphồn thể 傷道
  1. Đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể)

Câu hỏi thường gặp

伤道 nghĩa là gì?

伤道 (shāngdào) nghĩa là Đường đi của vết thương (đường đạn xuyên qua cơ thể).

伤道 đọc thế nào?

伤道 đọc là shāngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤道 là gì?

Âm Hán Việt của 伤道 là "thương đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.