TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伦理学

lúnlǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倫理學

Âm Hán Việt LUÂN LÝ HỌC

伦理学 nghĩa là đạo đức học.

Nghĩa của 伦理学

lúnlǐxué

LUÂN LÝ HỌCDanh từphồn thể 倫理學
  1. Đạo đức học

Câu hỏi thường gặp

伦理学 nghĩa là gì?

伦理学 (lúnlǐxué) nghĩa là đạo đức học.

伦理学 đọc thế nào?

伦理学 đọc là lúnlǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 伦理学 là gì?

Âm Hán Việt của 伦理学 là "luân lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.