TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪君子

wěijūnzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽君子

Âm Hán Việt NGỤY QUÂN TỬ

伪君子 nghĩa là kẻ đạo đức giả.

Nghĩa của 伪君子

wěijūnzǐ

NGỤY QUÂN TỬDanh từphồn thể 偽君子
  1. Kẻ đạo đức giả

Câu hỏi thường gặp

伪君子 nghĩa là gì?

伪君子 (wěijūnzǐ) nghĩa là kẻ đạo đức giả.

伪君子 đọc thế nào?

伪君子 đọc là wěijūnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪君子 là gì?

Âm Hán Việt của 伪君子 là "ngụy quân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.