TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伯利恒

Bólìhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伯利恆

Âm Hán Việt BÁ LỢI HẰNG

伯利恒 nghĩa là Bethlehem (trong câu chuyện giáng sinh kinh thánh).

Nghĩa của 伯利恒

Bólìhéng

BÁ LỢI HẰNGTên riêngphồn thể 伯利恆tên riêng
  1. Bethlehem (trong câu chuyện giáng sinh kinh thánh)

Câu hỏi thường gặp

伯利恒 nghĩa là gì?

伯利恒 (bólìhéng) nghĩa là Bethlehem (trong câu chuyện giáng sinh kinh thánh).

伯利恒 đọc thế nào?

伯利恒 đọc là Bólìhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伯利恒 là gì?

Âm Hán Việt của 伯利恒 là "bá lợi hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.