TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

估堆儿

gūduīr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 估堆兒

Âm Hán Việt CỔ ĐÔI NHI

估堆儿 nghĩa là Đánh giá toàn bộ lô hàng.

Nghĩa của 估堆儿

gūduīr

CỔ ĐÔI NHIĐộng từphồn thể 估堆兒
  1. Đánh giá toàn bộ lô hàng

Câu hỏi thường gặp

估堆儿 nghĩa là gì?

估堆儿 (gūduīr) nghĩa là Đánh giá toàn bộ lô hàng.

估堆儿 đọc thế nào?

估堆儿 đọc là gūduīr (pinyin).

Âm Hán Việt của 估堆儿 là gì?

Âm Hán Việt của 估堆儿 là "cổ đôi nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.