TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伸直

shēnzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TRỰC

伸直 nghĩa là duỗi thẳng, duỗi ra.

Nghĩa của 伸直

shēnzhí

THÂN TRỰCĐộng từ
  1. Duỗi thẳng
  2. Duỗi ra

Câu hỏi thường gặp

伸直 nghĩa là gì?

伸直 (shēnzhí) nghĩa là duỗi thẳng, duỗi ra.

伸直 đọc thế nào?

伸直 đọc là shēnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 伸直 là gì?

Âm Hán Việt của 伸直 là "thân trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.