TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

似曾相识

sìcéngxiāngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 似曾相識

Âm Hán Việt TỰ TĂNG TƯƠNG THỨC

似曾相识 nghĩa là Cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai).

Nghĩa của 似曾相识

sìcéngxiāngshí

TỰ TĂNG TƯƠNG THỨCCụm từphồn thể 似曾相識
  1. Cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai)
  2. Dường như quen thuộc
  3. Tưởng như đã quen

Câu hỏi thường gặp

似曾相识 nghĩa là gì?

似曾相识 (sìcéngxiāngshí) nghĩa là Cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai).

似曾相识 đọc thế nào?

似曾相识 đọc là sìcéngxiāngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 似曾相识 là gì?

Âm Hán Việt của 似曾相识 là "tự tăng tương thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.