TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伽马

gāmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伽馬

Âm Hán Việt GIÀ MÃ

伽马 nghĩa là gamma.

Nghĩa của 伽马

gāmǎ

GIÀ MÃDanh từphồn thể 伽馬
  1. từ mượn Gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ)
  2. Chữ cái gama trong bảng chữ cái hy lạp Γ, γ

Câu hỏi thường gặp

伽马 nghĩa là gì?

伽马 (gāmǎ) nghĩa là gamma.

伽马 đọc thế nào?

伽马 đọc là gāmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伽马 là gì?

Âm Hán Việt của 伽马 là "già mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.