TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

但愿

dànyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 但願

Âm Hán Việt ĐÃN NGUYỆN

但愿 nghĩa là giá mà, tôi ước.

Nghĩa của 但愿

dànyuàn

ĐÃN NGUYỆNĐộng từphồn thể 但願
  1. Giá mà (điều gì đó có thể xảy ra)
  2. Tôi ước (rằng)

Thành ngữ có 但愿

Câu hỏi thường gặp

但愿 nghĩa là gì?

但愿 (dànyuàn) nghĩa là giá mà, tôi ước.

但愿 đọc thế nào?

但愿 đọc là dànyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 但愿 là gì?

Âm Hán Việt của 但愿 là "đãn nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.