TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低利贷款

dīlìdàikuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低利貸款

Âm Hán Việt ĐÊ LỢI THẢI KHOẢN

低利贷款 nghĩa là Khoản vay lãi suất thấp.

Nghĩa của 低利贷款

dīlìdàikuǎn

ĐÊ LỢI THẢI KHOẢNphồn thể 低利貸款
  1. Khoản vay lãi suất thấp

Câu hỏi thường gặp

低利贷款 nghĩa là gì?

低利贷款 (dīlìdàikuǎn) nghĩa là Khoản vay lãi suất thấp.

低利贷款 đọc thế nào?

低利贷款 đọc là dīlìdàikuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 低利贷款 là gì?

Âm Hán Việt của 低利贷款 là "đê lợi thải khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.