TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低压带

dīyādài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低壓帶

Âm Hán Việt ĐÊ ÁP ĐỚI

低压带 nghĩa là vùng áp thấp, sự suy yếu.

Nghĩa của 低压带

dīyādài

ĐÊ ÁP ĐỚIphồn thể 低壓帶
  1. Vùng áp thấp
  2. Sự suy yếu (khí tượng)

Câu hỏi thường gặp

低压带 nghĩa là gì?

低压带 (dīyādài) nghĩa là vùng áp thấp, sự suy yếu.

低压带 đọc thế nào?

低压带 đọc là dīyādài (pinyin).

Âm Hán Việt của 低压带 là gì?

Âm Hán Việt của 低压带 là "đê áp đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.