TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低浓缩铀

dīnóngsuōyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低濃縮鈾

低浓缩铀 nghĩa là uranium làm giàu thấp.

Nghĩa của 低浓缩铀

dīnóngsuōyóu

phồn thể 低濃縮鈾
  1. Uranium làm giàu thấp

Câu hỏi thường gặp

低浓缩铀 nghĩa là gì?

低浓缩铀 (dīnóngsuōyóu) nghĩa là uranium làm giàu thấp.

低浓缩铀 đọc thế nào?

低浓缩铀 đọc là dīnóngsuōyóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.