TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低热

dīrè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低熱

Âm Hán Việt ĐÊ NHIỆT

低热 nghĩa là sốt nhẹ.

Nghĩa của 低热

dīrè

ĐÊ NHIỆTDanh từphồn thể 低熱
  1. Sốt nhẹ (đến 38°C)

Câu hỏi thường gặp

低热 nghĩa là gì?

低热 (dīrè) nghĩa là sốt nhẹ.

低热 đọc thế nào?

低热 đọc là dīrè (pinyin).

Âm Hán Việt của 低热 là gì?

Âm Hán Việt của 低热 là "đê nhiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.