TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低端

dīduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ ĐOAN

低端 nghĩa là giá rẻ.

Nghĩa của 低端

dīduān

ĐÊ ĐOANDanh từ, Tính từ
  1. Giá rẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 低端

Trái nghĩa

Từ ghép có 低端

Câu hỏi thường gặp

低端 nghĩa là gì?

低端 (dīduān) nghĩa là giá rẻ.

低端 đọc thế nào?

低端 đọc là dīduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 低端 là gì?

Âm Hán Việt của 低端 là "đê đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.