TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低筋面粉

dījīnmiànfěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 低筋麵粉

Âm Hán Việt ĐÊ CÂN MIẾN PHẤN

低筋面粉 nghĩa là bột mì ít gluten, bột làm bánh cake.

Nghĩa của 低筋面粉

dījīnmiànfěn

ĐÊ CÂN MIẾN PHẤNDanh từphồn thể 低筋麵粉
  1. Bột mì ít gluten
  2. Bột làm bánh cake
  3. Bột làm bánh pastry
  4. Bột mì mềm

Câu hỏi thường gặp

低筋面粉 nghĩa là gì?

低筋面粉 (dījīnmiànfěn) nghĩa là bột mì ít gluten, bột làm bánh cake.

低筋面粉 đọc thế nào?

低筋面粉 đọc là dījīnmiànfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 低筋面粉 là gì?

Âm Hán Việt của 低筋面粉 là "đê cân miến phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.