低阶
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 低階
低阶 nghĩa là cấp độ thấp.
Nghĩa của 低阶
dījiē
ĐÊ GIAIDanh từphồn thể 低階- Cấp độ thấp
Từ ghép có 低阶
Câu hỏi thường gặp
低阶 nghĩa là gì?
低阶 (dījiē) nghĩa là cấp độ thấp.
低阶 đọc thế nào?
低阶 đọc là dījiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 低阶 là gì?
Âm Hán Việt của 低阶 là "đê giai".