TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

低首下心

dīshǒuxiàxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÊ THỦ HẠ TÂM

低首下心 nghĩa là khúm núm xu nịnh.

Nghĩa của 低首下心

dīshǒuxiàxīn

ĐÊ THỦ HẠ TÂM
  1. thành ngữ Khúm núm xu nịnh

Câu hỏi thường gặp

低首下心 nghĩa là gì?

低首下心 (dīshǒuxiàxīn) nghĩa là khúm núm xu nịnh.

低首下心 đọc thế nào?

低首下心 đọc là dīshǒuxiàxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 低首下心 là gì?

Âm Hán Việt của 低首下心 là "đê thủ hạ tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.