TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住客

zhùkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ KHÁCH

住客 nghĩa là khách ở khách sạn, người thuê nhà.

Nghĩa của 住客

zhùkè

TRÚ KHÁCHDanh từ
  1. Khách ở khách sạn
  2. Người thuê nhà

Câu hỏi thường gặp

住客 nghĩa là gì?

住客 (zhùkè) nghĩa là khách ở khách sạn, người thuê nhà.

住客 đọc thế nào?

住客 đọc là zhùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 住客 là gì?

Âm Hán Việt của 住客 là "trú khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.