TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住宿

zhùsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ TÚC

住宿 nghĩa là ở lại, chỗ ở.

Nghĩa của 住宿

zhùsù

TRÚ TÚCĐộng từ, Danh từ
  1. Ở lại
  2. Chỗ ở
  3. Nhà ở

Câu hỏi thường gặp

住宿 nghĩa là gì?

住宿 (zhùsù) nghĩa là ở lại, chỗ ở.

住宿 đọc thế nào?

住宿 đọc là zhùsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 住宿 là gì?

Âm Hán Việt của 住宿 là "trú túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.