TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

住校

zhùxiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÚ HIỆU

住校 nghĩa là nội trú ở trường.

Nghĩa của 住校

zhùxiào

TRÚ HIỆUĐộng từ
  1. Nội trú ở trường

Câu hỏi thường gặp

住校 nghĩa là gì?

住校 (zhùxiào) nghĩa là nội trú ở trường.

住校 đọc thế nào?

住校 đọc là zhùxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 住校 là gì?

Âm Hán Việt của 住校 là "trú hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.