TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体温检测仪

tǐwēnjiǎncèyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體溫檢測儀

Âm Hán Việt THỂ ÔN KIỂM TRẮC NGHI

体温检测仪 nghĩa là Nhiệt kế cơ thể hồng ngoại.

Nghĩa của 体温检测仪

tǐwēnjiǎncèyí

THỂ ÔN KIỂM TRẮC NGHIphồn thể 體溫檢測儀
  1. Nhiệt kế cơ thể hồng ngoại
  2. Súng đo nhiệt độ

Câu hỏi thường gặp

体温检测仪 nghĩa là gì?

体温检测仪 (tǐwēnjiǎncèyí) nghĩa là Nhiệt kế cơ thể hồng ngoại.

体温检测仪 đọc thế nào?

体温检测仪 đọc là tǐwēnjiǎncèyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 体温检测仪 là gì?

Âm Hán Việt của 体温检测仪 là "thể ôn kiểm trắc nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.