TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体育场馆

tǐyùchǎngguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體育場館

Âm Hán Việt THỂ DỤC TRƯỜNG QUÁN

体育场馆 nghĩa là nhà thi đấu.

Nghĩa của 体育场馆

tǐyùchǎngguǎn

THỂ DỤC TRƯỜNG QUÁNphồn thể 體育場館
  1. Nhà thi đấu

Câu hỏi thường gặp

体育场馆 nghĩa là gì?

体育场馆 (tǐyùchǎngguǎn) nghĩa là nhà thi đấu.

体育场馆 đọc thế nào?

体育场馆 đọc là tǐyùchǎngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 体育场馆 là gì?

Âm Hán Việt của 体育场馆 là "thể dục trường quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.