TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体谅

tǐliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體諒

Âm Hán Việt THỂ LƯỢNG

体谅 nghĩa là thấu hiểu, cho phép.

Nghĩa của 体谅

tǐliàng

THỂ LƯỢNGĐộng từphồn thể 體諒
  1. Thấu hiểu
  2. Cho phép (điều gì đó)
  3. Thể hiện sự thông cảm
  4. Đánh giá cao

Câu hỏi thường gặp

体谅 nghĩa là gì?

体谅 (tǐliàng) nghĩa là thấu hiểu, cho phép.

体谅 đọc thế nào?

体谅 đọc là tǐliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体谅 là gì?

Âm Hán Việt của 体谅 là "thể lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.