TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

体量

tǐliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 體量

Âm Hán Việt THỂ LƯỢNG

体量 nghĩa là trọng lượng cơ thể, kích thước.

Nghĩa của 体量

tǐliàng

THỂ LƯỢNGDanh từ, Động từphồn thể 體量
  1. Trọng lượng cơ thể
  2. Kích thước

Câu hỏi thường gặp

体量 nghĩa là gì?

体量 (tǐliàng) nghĩa là trọng lượng cơ thể, kích thước.

体量 đọc thế nào?

体量 đọc là tǐliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 体量 là gì?

Âm Hán Việt của 体量 là "thể lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.